KIS CERAMIC
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-11108, ngày nộp 01/12/2003. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | KIS CERAMIC Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-11108 |
| Ngày nộp đơn | 01/12/2003 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2005 |
| Số văn bằng | 4-0061433-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 30/03/2005 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần gạch men CHANG YIH, Công ty TNHH gạch men Chang Yih(VN) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 19 · Vật liệu xây dựng không bằng kim loại |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-11108).
Nhãn tương tự — 6 nhãn giống nhất
KINH CERAMIC Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2004-05122 · nhóm 19
NISE CERAMIC Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-17393 · nhóm 19, 35
i Ceramic Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-06767 · nhóm 11, 19, 20, 35, 37, 42
UKI CERAMIC Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-03351 · nhóm 19
RIOCERAMIC Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-14333 · nhóm 19, 35
NISE CERAMIC Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-29914 · nhóm 19, 35
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.