SENSAI
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-00638, ngày nộp 30/01/2004. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | SENSAI Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-00638 |
| Ngày nộp đơn | 30/01/2004 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2004 |
| Số văn bằng | 4-0062714-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 13/05/2005 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | KAO KABUSHIKI KAISHA (also trading as KAO CORPORATION), KABUSHIKI KAISHA KANEBO KESHOHIN (KANEBO COSMETICS INC.)(JP) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-00638).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Sen sai Đang xử lý đơn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2026-06208 · nhóm 16
SEE'N SAY Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-1993-11833 · nhóm 28
Sensi Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-47277 · nhóm 9
SENSI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-33386 · nhóm 24
SensaV Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-49983 · nhóm 3, 35
SENPAI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-49186 · nhóm 11
SENPAI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-14308 · nhóm 9
SENSI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-14021 · nhóm 11
SEN NAI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-60566 · nhóm 7, 35
S entai Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-49472 · nhóm 35
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.