An Thành
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-01815, ngày nộp 10/03/2004. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | An Thành Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-01815 |
| Ngày nộp đơn | 10/03/2004 |
| Ngày công bố đơn | 26/07/2004 |
| Số văn bằng | 4-0066223-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 29/08/2005 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | DNTN Phú Hương - An Thành, DNTN Phú Hương - An Thành(VN) 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-01815).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
AN THÀNH Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-09148 · nhóm 6
An Thành Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-28728 · nhóm 25
An Thành Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1991-05184 · nhóm 30
AN THANH Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2025-51094 · nhóm 7
An Thanh Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2021-30291 · nhóm 35
AN THANH Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2021-28681 · nhóm 3
An Thanh Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2007-18085 · nhóm 5
An Thạnh Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2004-05332 · nhóm 19
AN THANH Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2018-25890 · nhóm 1, 4, 16, 17, 36
THANH AN Đã cấp văn bằng
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2018-27172 · nhóm 30
Nhãn khác của DNTN Phú Hương - An Thành, DNTN Phú Hương - An Thành(VN) — 3 đơn
PHú HƯNG Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-01479 · nộp 01/03/2004 · nhóm 29
Phú Hương Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-01480 · nộp 01/03/2004 · nhóm 29
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.