VPC P
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-03416, ngày nộp 15/04/2004. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | VPC P Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-03416 |
| Ngày nộp đơn | 15/04/2004 |
| Ngày công bố đơn | 25/11/2005 |
| Số văn bằng | 4-0067007-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 03/10/2005 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần bao bì Việt Nam |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 40 · Gia công, xử lý vật liệu, in ấn |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-03416).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
VPP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-59822 · nhóm 35
VPC Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-43510 · nhóm 9, 35
VCP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-30450 · nhóm 5
VPC Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-23354 · nhóm 34
VPOP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-19106 · nhóm 41
V P C Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-37385 · nhóm 1, 16, 20, 35, 39, 40
V.P.C Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-49271 · nhóm 1, 5, 35
VPCL Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-41991 · nhóm 40
VPC Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-38683 · nhóm 1, 16, 20, 35, 39, 40
VPCo Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-34570 · nhóm 11
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.