GLYFOR
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-04400, ngày nộp 11/05/2004. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | GLYFOR Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-04400 |
| Ngày nộp đơn | 11/05/2004 |
| Ngày công bố đơn | 27/09/2004 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | USV LIMITED 29 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-04400).
Nhãn tương tự — 3 nhãn giống nhất
GLYFORD Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2004-02621 · nhóm 5
GLIFOR Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2007-22535 · nhóm 5
GYFOR Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2004-04364 · nhóm 5
Nhãn khác của USV LIMITED — 29 đơn
TAZLOC - USV Hết hạn
đơn VN-4-2009-26405 · nộp 04/12/2009 · nhóm 5
DYNACARD Bị từ chối
đơn VN-4-2009-26406 · nộp 04/12/2009 · nhóm 5
MONOTORVA Hết hạn
đơn VN-4-2009-24492 · nộp 11/11/2009 · nhóm 5
TAZLOCUSV Hết hạn
đơn VN-4-2009-21517 · nộp 07/10/2009 · nhóm 5
ZABESTA Bị từ chối
đơn VN-4-2009-19964 · nộp 18/09/2009 · nhóm 5
NUTRI change Hết hạn
đơn VN-4-2009-12512 · nộp 19/06/2009 · nhóm 5
TRIPLEACAL Hết hạn
đơn VN-4-2009-09900 · nộp 20/05/2009 · nhóm 5
COROMAX Bị từ chối
đơn VN-4-2009-09538 · nộp 15/05/2009 · nhóm 5
Glycomet Bị từ chối
đơn VN-4-2009-04740 · nộp 18/03/2009 · nhóm 5
PURIL Hết hạn
đơn VN-4-2009-00696 · nộp 13/01/2009 · nhóm 5
TripleACal Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-06649 · nộp 31/03/2008 · nhóm 5
GLYCOMET Bị từ chối
đơn VN-4-2007-01642 · nộp 23/01/2007 · nhóm 5
TripleACal Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-06649 · nộp 31/03/2008 · nhóm 5
GLYCOMET Bị từ chối
đơn VN-4-2007-01642 · nộp 23/01/2007 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 29 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.