TAIYO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-04524, ngày nộp 14/05/2004. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | TAIYO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-04524 |
| Ngày nộp đơn | 14/05/2004 |
| Ngày công bố đơn | 26/09/2005 |
| Số văn bằng | 4-0065761-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 12/08/2005 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | THAI MERRY CO., LTD 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 34 · Thuốc lá và đồ dùng cho người hút |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-04524).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
TAIYO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-29609 · nhóm 11
Taiyo Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-29608 · nhóm 11
TAIYO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-06267 · nhóm 31
TAIYO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-11365 · nhóm 11
TAIYO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-27587 · nhóm 4
TAIYO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-10672 · nhóm 7
TAIYO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-26817 · nhóm 6
TAIYO Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-42268 · nhóm 5
TAIYO Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-25738 · nhóm 1, 2, 9, 17
taiyo Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-40012 · nhóm 3
Nhãn khác của THAI MERRY CO., LTD — 6 đơn
MERRY BRITE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-04525 · nộp 14/05/2004 · nhóm 21
MERRY BRITE AAIAIAOE AOA I Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-04526 · nộp 14/05/2004 · nhóm 21
MERRY BRITE May mới Hết hạn
đơn VN-4-2002-04754 · nộp 08/08/2002 · nhóm 21
THAI MERRY NEW MERRY BRITE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-00229 · nộp 15/01/2002 · nhóm 21
MERRY BRITE TWINS THON THAN KHOM NUM KHOM KHA QUA GIA CA PHAI CHANG Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-00230 · nộp 15/01/2002 · nhóm 21
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.