OBICAL
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-05933, ngày nộp 17/06/2004. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | OBICAL Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-05933 |
| Ngày nộp đơn | 17/06/2004 |
| Ngày công bố đơn | 25/11/2004 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | UNITED LABORATORIES, INC 10 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-05933).
Nhãn tương tự — 4 nhãn giống nhất
OLICAL Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-23479 · nhóm 5
OZICAL Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-22176 · nhóm 5
OBEECAL Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2009-16440 · nhóm 5
osbikal Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2026-05173 · nhóm 5
Nhãn khác của UNITED LABORATORIES, INC — 10 đơn
HEARTAMIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-35777 · nộp 11/11/2016 · nhóm 5
VALPROS Bị từ chối
đơn VN-4-2012-23784 · nộp 23/10/2012 · nhóm 5
E-ZINC Bị từ chối
đơn VN-4-2009-11784 · nộp 12/06/2009 · nhóm 5
DIZINO Bị từ chối
đơn VN-4-2009-09102 · nộp 11/05/2009 · nhóm 5
CELERKID Hết hạn
đơn VN-4-2009-08355 · nộp 29/04/2009 · nhóm 5
NASETRON Bị từ chối
đơn VN-4-2009-08357 · nộp 29/04/2009 · nhóm 5
PHIMOSIN Hết hạn
đơn VN-4-2009-06128 · nộp 02/04/2009 · nhóm 5
FUROX Bị từ chối
đơn VN-4-2004-05934 · nộp 17/06/2004 · nhóm 5
UAP NEO-PRYRAZON Hết hạn
đơn VN-4-2001-02311 · nộp 29/05/2001 · nhóm 5
Đang hiện 9 đơn mới nhất trong 10 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.