ALTICOR
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-08055, ngày nộp 10/08/2004. Hết hạn
| Nhãn hiệu | ALTICOR Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-08055 |
| Ngày nộp đơn | 10/08/2004 |
| Ngày công bố đơn | 26/02/2006 |
| Số văn bằng | 4-0069072-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 26/12/2005 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Alticor, Inc. 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-08055).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
ANTICOR Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-20557 · nhóm 5
ALTACOR Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2009-17560 · nhóm 5
ALTECO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-03655 · nhóm 1, 16
ALTIFORM Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-43306 · nhóm 10
ALTIC Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-24515 · nhóm 3
ALT-DOOR Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2015-16292 · nhóm 6, 19
ALTITOP Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2009-16667 · nhóm 5
ALTITOP Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2008-06231 · nhóm 35
CALRICOR Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2008-04792 · nhóm 5
ALTITOP Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2007-26429 · nhóm 5
Nhãn khác của Alticor, Inc. — 5 đơn
AMWAY Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-08056 · nộp 10/08/2004 · nhóm 1, 2, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45
MAGNA BLOC Hết hạn
đơn VN-4-2004-08057 · nộp 10/08/2004 · nhóm 10
ICOOK Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-08058 · nộp 10/08/2004 · nhóm 8, 11, 21
ESPRING Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-08059 · nộp 10/08/2004 · nhóm 11
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.