KH Khải Hoàn
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-08377, ngày nộp 18/08/2004. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | KH Khải Hoàn Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-08377 |
| Ngày nộp đơn | 18/08/2004 |
| Ngày công bố đơn | 25/02/2005 |
| Số văn bằng | 4-0072763-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 13/06/2006 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH công nghệ thực phẩm Khải Hoàn 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 32 · Bia, nước giải khát |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-08377).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
KH Khải Hoàn Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-55587 · nhóm 43
K-H Khải Hoàn Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2014-20554 · nhóm 25
KH-Khải Hoàn Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-1995-21421 · nhóm 16
K H Khải Hoàn Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2006-09104 · nhóm 29, 30, 32
KH KHAI HOA Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2011-13398 · nhóm 35
K H KH KHAI HOAN Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2006-16323 · nhóm 6, 7
Khải Hoàn Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-27399 · nhóm 29
Khải Hoàn Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2010-03782 · nhóm 44
Khải Hoàn Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2007-21225 · nhóm 14
Khải Hoàn Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2006-15188 · nhóm 29
Nhãn khác của Công ty TNHH công nghệ thực phẩm Khải Hoàn — 4 đơn
K H Khải Hoàn Bị từ chối
đơn VN-4-2006-09104 · nộp 13/06/2006 · nhóm 29, 30, 32
Chuyên gia bổ dưỡng Bị từ chối
đơn VN-4-2005-14653 · nộp 02/11/2005 · nhóm 32
KH Hết hạn
đơn VN-4-2004-08378 · nộp 18/08/2004 · nhóm 32
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.