VINACONEX
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-09753, ngày nộp 17/09/2004. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | VINACONEX Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-09753 |
| Ngày nộp đơn | 17/09/2004 |
| Ngày công bố đơn | 26/05/2006 |
| Số văn bằng | 4-0075506-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 28/09/2006 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Tổng công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam (VINACONEX., JSC)(VN), Tổng công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam (VINACONEX), Tổng công ty xuất nhập khẩu xây dựng Việt Nam(VN) 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 19 · Vật liệu xây dựng không bằng kim loại Nhóm 20 · Đồ nội thất, gương, khung tranh Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ Nhóm 32 · Bia, nước giải khát Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 39 · Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành Nhóm 44 · Y tế, làm đẹp, nông nghiệp |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-09753).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
VINACONEX Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2006-13793 · nhóm 19, 35, 36, 37, 39, 40, 41, 43
VINACONEX Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-06709 · nhóm 2, 19
VINACONEX S Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2010-26107 · nhóm 19, 36, 37, 39
S VINACONEX Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2006-05889 · nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 23, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 33, 34, 36, 38, 40, 41, 45
VINACONEX S Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2002-01122 · nhóm 6, 19, 35, 36, 37, 39, 42, 43
VINACONS Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2010-19142 · nhóm 20, 35, 37, 39
S VINACONEX VINAMEX Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2003-06150 · nhóm 35
VINACONS Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2010-25174 · nhóm 44
VINACONEX VINAFILTER Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2001-04151 · nhóm 7
VINACONS Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2013-21667 · nhóm 37
Nhãn khác của Tổng công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam (VINACONEX., JSC)(VN), Tổng công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam (VINACONEX), Tổng công ty xuất nhập khẩu xây dựng Việt Nam(VN) — 4 đơn
VINACONEX VIWAPICO S VậT TƯ NGàNH NƯớC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-06387 · nộp 30/07/2003 · nhóm 6, 19
VINACONEX S Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-01122 · nộp 07/03/2002 · nhóm 6, 19, 35, 36, 37, 39, 42, 43
VINACONEX PPB Tổng công ty xuất nhập khẩu xây dựng Việt Nam Hết hạn
đơn VN-4-2001-05438 · nộp 19/11/2001 · nhóm 19
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.