PI
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-12934, ngày nộp 22/11/2004. Hết hạn
| Nhãn hiệu | PI Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-12934 |
| Ngày nộp đơn | 22/11/2004 |
| Ngày công bố đơn | 27/06/2005 |
| Số văn bằng | 4-0078025-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 29/12/2006 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần Đức An 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 2 · Sơn, mực, chất phủ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-12934).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Pi Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-35086 · nhóm 30
PI Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-03030 · nhóm 11
Pi Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-00743 · nhóm 35
Pi Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-22627 · nhóm 36, 43
P i Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2023-27554 · nhóm 6
[pi] Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2017-34514 · nhóm 1, 16, 35
[pi] Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2017-34515 · nhóm 1, 16, 35
P I Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2013-11854 · nhóm 41, 45
P Y Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-26963 · nhóm 25
PIY Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-48986 · nhóm 19
Nhãn khác của Công ty cổ phần Đức An — 6 đơn
EXPERT1 INK CARTRIDGE BY QC Hết hạn
đơn VN-4-2005-03563 · nộp 01/04/2005 · nhóm 2
PI PERFORMANCE Hết hạn
đơn VN-4-2004-12935 · nộp 22/11/2004 · nhóm 2
PI PERFORMANCE Hết hạn
đơn VN-4-2004-12936 · nộp 22/11/2004 · nhóm 2
PI PERFORMANCE Hết hạn
đơn VN-4-2004-12945 · nộp 22/11/2004 · nhóm 2
IMAGING RS PRODUCTS Hết hạn
đơn VN-4-2003-04291 · nộp 05/06/2003 · nhóm 2
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.