PU HSING
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2005-00100, ngày nộp 05/01/2005. Hết hạn
| Nhãn hiệu | PU HSING Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2005-00100 |
| Ngày nộp đơn | 05/01/2005 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2005 |
| Số văn bằng | 4-0074593-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 22/08/2006 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | PU STAR MACHINERY INDUSTRIAL CO., LTD. |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 7 · Máy móc, động cơ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2005-00100).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
PUMPING Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-05967 · nhóm 5, 30, 32
PUDING Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-56620 · nhóm 36
TA HSING Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-14193 · nhóm 9, 35
TA HSING Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-14194 · nhóm 9, 35
Presing Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-38600 · nhóm 5
Passing Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-07760 · nhóm 12, 35
PUMPING Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-33895 · nhóm 3
LiHsing Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-14220 · nhóm 25, 35
PUDDING Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-02030 · nhóm 7, 35
LIHSING Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2010-18491 · nhóm 7
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.