MUCODYL
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2005-08159, ngày nộp 05/07/2005. Hết hạn
| Nhãn hiệu | MUCODYL Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2005-08159 |
| Ngày nộp đơn | 05/07/2005 |
| Ngày công bố đơn | 26/04/2006 |
| Số văn bằng | 4-0124261-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 05/05/2009 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | SUDIMA INTERNATIONAL PTE LTD 15 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2005-08159).
Nhãn tương tự — 5 nhãn giống nhất
MUCONYL Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2005-09509 · nhóm 5
MUCORAL Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2026-16450 · nhóm 5
MUCADOL Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-12530 · nhóm 5
Mucityl Đang xử lý đơn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2026-05097 · nhóm 5
MUCOVAL Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2013-04573 · nhóm 5
Nhãn khác của SUDIMA INTERNATIONAL PTE LTD — 15 đơn
ARME KIT Hết hạn
đơn VN-4-2005-09972 · nộp 09/08/2005 · nhóm 5
OSODAT Hết hạn
đơn VN-4-2005-09973 · nộp 09/08/2005 · nhóm 5
ACENOR Hết hạn
đơn VN-4-2005-09974 · nộp 09/08/2005 · nhóm 5
RESPO Hết hạn
đơn VN-4-2005-09975 · nộp 09/08/2005 · nhóm 5
GAZORE Hết hạn
đơn VN-4-2005-08158 · nộp 05/07/2005 · nhóm 5
RABIROL Hết hạn
đơn VN-4-2005-08160 · nộp 05/07/2005 · nhóm 5
OPTIUM Hết hạn
đơn VN-4-2005-08161 · nộp 05/07/2005 · nhóm 5
REVICT Hết hạn
đơn VN-4-2005-08163 · nộp 05/07/2005 · nhóm 5
KIT PANZ Hết hạn
đơn VN-4-2005-08164 · nộp 05/07/2005 · nhóm 5
KIT LANZ Hết hạn
đơn VN-4-2005-08165 · nộp 05/07/2005 · nhóm 5
EPOSOFT Hết hạn
đơn VN-4-2005-08166 · nộp 05/07/2005 · nhóm 5
ERACOD Hết hạn
đơn VN-4-2005-08167 · nộp 05/07/2005 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 15 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.