Thiên Phú Lộc
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2005-08650, ngày nộp 13/07/2005. Hết hạn
| Nhãn hiệu | Thiên Phú Lộc Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2005-08650 |
| Ngày nộp đơn | 13/07/2005 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2007 |
| Số văn bằng | 4-0082856-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 06/06/2007 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty trách nhiệm hữu hạn Thiên Phú Lộc 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 1 · Hoá chất, phân bón Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 39 · Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2005-08650).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Thiên Phú Lộc Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2006-13218 · nhóm 1
Thiên Phước Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-41257 · nhóm 30
Thiên Phước Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-24243 · nhóm 29
Thiên Phước Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2006-04065 · nhóm 30
THIENPHUOC Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2005-05631 · nhóm 35, 41
Thiên Phước Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-38940 · nhóm 45
Thiên Phước Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2013-28197 · nhóm 41
Thiên Phước Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2013-22744 · nhóm 1
Thiên Phước Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-21796 · nhóm 5, 35
Thiên Phước Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2011-27656 · nhóm 41
Nhãn khác của Công ty trách nhiệm hữu hạn Thiên Phú Lộc — 4 đơn
Thiên Phú Lộc Hết hạn
đơn VN-4-2006-13218 · nộp 11/08/2006 · nhóm 1
Thiên Phú Lộc VIETNAM Công ty trách nhiệm hữu hạn Hết hạn
đơn VN-4-2006-13219 · nộp 11/08/2006 · nhóm 1
(nhãn hình) Hết hạn
đơn VN-4-2005-08651 · nộp 13/07/2005 · nhóm 1, 35, 39
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.