PHU DAT
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2005-12342, ngày nộp 22/09/2005. Hết hạn
| Nhãn hiệu | PHU DAT Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2005-12342 |
| Ngày nộp đơn | 22/09/2005 |
| Ngày công bố đơn | 25/09/2006 |
| Số văn bằng | 4-0081837-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 07/05/2007 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Phú Đạt 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 20 · Đồ nội thất, gương, khung tranh Nhóm 36 · Tài chính, bảo hiểm, bất động sản |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2005-12342).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
PHU DAT Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-25139 · nhóm 29, 35
Phú Đạt Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2021-29393 · nhóm 5
Phú Đạt Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2016-35358 · nhóm 35
Phú Đạt Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2014-14787 · nhóm 16
PHÚ ĐẠT Đang xử lý đơn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2025-49278 · nhóm 16
Phú Đạt Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2019-43290 · nhóm 31
ĐẠT PHÚ Đã cấp văn bằng
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2025-45509 · nhóm 5, 16, 24
datphu Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2024-10962 · nhóm 29, 30, 31
Đất Phú Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2021-42517 · nhóm 29, 30, 31
PHÙ DAO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-31418 · nhóm 29, 30
Nhãn khác của Công ty TNHH Phú Đạt — 3 đơn
NEW LINE Newlife Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-23346 · nộp 03/11/2011 · nhóm 20, 37
archigreen Hết hạn
đơn VN-4-2008-23754 · nộp 06/11/2008 · nhóm 36, 37, 42
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.