NUTRIPRO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2005-12353, ngày nộp 22/09/2005. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | NUTRIPRO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2005-12353 |
| Ngày nộp đơn | 22/09/2005 |
| Ngày công bố đơn | 25/09/2006 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Nutri Pharma ASA 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2005-12353).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
NUTRIPRO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-40140 · nhóm 5, 35
NUTRIPRO Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2006-09048 · nhóm 5
NUTRIPRO Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-05915 · nhóm 29, 32
NUTRIPRO+ Đang xử lý đơn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2025-68045 · nhóm 29, 32
NUTRI PRO Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2013-02212 · nhóm 5
NUTRAPRO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-30331 · nhóm 1, 35
NUTRIGRO Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-17971 · nhóm 1
COTRIPRO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-51702 · nhóm 32
COTRIPRO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-51701 · nhóm 31
COTRIPRO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-51700 · nhóm 30
Nhãn khác của Nutri Pharma ASA — 3 đơn
(nhãn hình) Bị từ chối
đơn VN-4-2005-12354 · nộp 22/09/2005 · nhóm 29
MERIDIAN INTERNATIONAL GROUP Bị từ chối
đơn VN-4-2005-12355 · nộp 22/09/2005 · nhóm 29
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.