GN GU VIET
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2006-03049, ngày nộp 06/03/2006. Đang xử lý đơn
| Nhãn hiệu | GN GU VIET Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2006-03049 |
| Ngày nộp đơn | 06/03/2006 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2006 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Đang xử lý đơn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH công nghiệp tinh chế lương thực - thực phẩm Nhật Hưng 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2006-03049).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Ngư Việt Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-40447 · nhóm 29
GU GU-VIET Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-16677 · nhóm 6
OngViệt Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-47217 · nhóm 29, 30, 35
GU VIET Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-26676 · nhóm 30, 32
GingViet Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-51423 · nhóm 29
NGA VIET Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-33636 · nhóm 3
NGA VIET Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-18019 · nhóm 35
Gu Viet Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-17859 · nhóm 35, 36, 37, 39
NGA VIET Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-15943 · nhóm 5
GẤU VIỆT Đang xử lý đơn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-48636 · nhóm 28
Nhãn khác của Công ty TNHH công nghiệp tinh chế lương thực - thực phẩm Nhật Hưng — 5 đơn
Năm Châu Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2006-03047 · nộp 06/03/2006 · nhóm 30
GN Bị từ chối
đơn VN-4-2006-03048 · nộp 06/03/2006 · nhóm 30
Nhật Hảo Hết hạn
đơn VN-4-2005-14157 · nộp 24/10/2005 · nhóm 29, 30
Nhật Hàn Hết hạn
đơn VN-4-2005-14158 · nộp 24/10/2005 · nhóm 2, 7, 29, 30
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.