JOINTACE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2006-08473, ngày nộp 01/06/2006. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | JOINTACE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2006-08473 |
| Ngày nộp đơn | 01/06/2006 |
| Ngày công bố đơn | 27/11/2006 |
| Số văn bằng | 4-0113785-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 14/11/2008 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | MEYER ORGANICS PVT. LTD. 10 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2006-08473).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
JOINTACER Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2014-28198 · nhóm 5
JOINTACER Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2004-01803 · nhóm 5
JOINPACK Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-35771 · nhóm 7
JOINTIVE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-34056 · nhóm 5
JOINTUSE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2015-29680 · nhóm 5
JOINTAP Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2007-00560 · nhóm 5
JOINT-AID Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2005-10614 · nhóm 35
JOINTAGEN Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2012-12693 · nhóm 5
JOINTLAC Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2012-02328 · nhóm 5
JOINTEC Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2005-15907 · nhóm 5
Nhãn khác của MEYER ORGANICS PVT. LTD. — 10 đơn
OSTEOMED TABLETS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-18834 · nộp 20/05/2022 · nhóm 5
JOINTACER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-28198 · nộp 17/11/2014 · nhóm 5
COLICARE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-28199 · nộp 17/11/2014 · nhóm 5
BABYGESIC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-28200 · nộp 17/11/2014 · nhóm 5
KID - PLUS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-28201 · nộp 17/11/2014 · nhóm 5
HAEMATON Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-11982 · nộp 26/07/2006 · nhóm 5
CYPRIVIT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-10125 · nộp 29/06/2006 · nhóm 5
COFAID Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-08472 · nộp 01/06/2006 · nhóm 5
ZEDCAL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2005-14535 · nộp 31/10/2005 · nhóm 5
Đang hiện 9 đơn mới nhất trong 10 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.