X-girl
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2006-16752, ngày nộp 05/10/2006. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | X-girl Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2006-16752 |
| Ngày nộp đơn | 05/10/2006 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2008 |
| Số văn bằng | 4-0103917-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 26/06/2008 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | B's International 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2006-16752).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
x-girl Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-04244 · nhóm 18
X-GIRL Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2007-18038 · nhóm 3, 18, 25
X GIRL Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2017-10666 · nhóm 25
XJL Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-30033 · nhóm 11
SZL Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-41115 · nhóm 7, 35, 36, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 45
SJL Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-27507 · nhóm 39
XRL Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2017-17059 · nhóm 12
SDL Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2026-31975 · nhóm 16
SDL Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-33421 · nhóm 16
V-GIRL Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-35004 · nhóm 5
Nhãn khác của B's International — 7 đơn
XLARGE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-58852 · nộp 05/12/2024 · nhóm 18, 25
XLARGE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-05113 · nộp 20/02/2020 · nhóm 18, 25
x-girl Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-04244 · nộp 24/02/2015 · nhóm 18
X-LARGE Bị từ chối
đơn VN-4-2012-22460 · nộp 08/10/2012 · nhóm 18, 25
SILAS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-26261 · nộp 21/12/2007 · nhóm 18, 25
MILKFED Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-26262 · nộp 21/12/2007 · nhóm 18, 25
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.