Đại Học Bách Khoa BK - 03 DTL
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-01596, ngày nộp 23/01/2007. Hết hạn
| Nhãn hiệu | Đại Học Bách Khoa BK - 03 DTL Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-01596 |
| Ngày nộp đơn | 23/01/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2007 |
| Số văn bằng | 4-0110289-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 01/10/2008 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội 23 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 1 · Hoá chất, phân bón |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-01596).
Nhãn khác của Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội — 23 đơn
c t i Innovation for Life Bị từ chối
đơn VN-4-2011-26683 · nộp 14/12/2011 · nhóm 41, 42
INOR - PAINT SƠN VÔ CƠ Chịu Nhiệt - BKV Đại Học Bách Khoa Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-21273 · nộp 03/10/2008 · nhóm 2
INOR - PAINT Sơn Vô Cơ Chống Cháy - BKV Đại Học Bách Khoa Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-21274 · nộp 03/10/2008 · nhóm 2
Đại Học Bách Khoa BK-UltraWater Purification System BK-UWPS Hết hạn
đơn VN-4-2008-20145 · nộp 19/09/2008 · nhóm 11
BK-GALe Hết hạn
đơn VN-4-2007-12255 · nộp 02/07/2007 · nhóm 10
BK-ET 2 BME Đại học bách khoa Hết hạn
đơn VN-4-2007-12256 · nộp 02/07/2007 · nhóm 10
Đại học bách khoa BK-TCK.UTCN Hết hạn
đơn VN-4-2007-12257 · nộp 02/07/2007 · nhóm 12
BK-GALm Hết hạn
đơn VN-4-2007-12258 · nộp 02/07/2007 · nhóm 10
BK-MONITORING Đại học Bách khoa Hết hạn
đơn VN-4-2007-12259 · nộp 02/07/2007 · nhóm 10
Đại Học Bách Khoa BK - 05 UF Hết hạn
đơn VN-4-2007-01597 · nộp 23/01/2007 · nhóm 1
Chất keo tụ BK-HVC Đại học Bách Khoa Bị từ chối
đơn VN-4-2006-15103 · nộp 11/09/2006 · nhóm 1
Chất keo tụ BK-PAF Đại Học Bách Khoa Bị từ chối
đơn VN-4-2006-15104 · nộp 11/09/2006 · nhóm 1
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 23 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.