NICLOSAT
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-03993, ngày nộp 08/03/2007. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | NICLOSAT Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-03993 |
| Ngày nộp đơn | 08/03/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2007 |
| Số văn bằng | 4-0111674-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 21/10/2008 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty trách nhiệm hữu hạn sản phẩm công nghệ cao (HTP Co., Ltd) 23 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-03993).
Nhãn tương tự — 2 nhãn giống nhất
NICLOSA Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-02041 · nhóm 5
Ninosat Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2012-01161 · nhóm 5
Nhãn khác của Công ty trách nhiệm hữu hạn sản phẩm công nghệ cao (HTP Co., Ltd) — 23 đơn
HICATE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-01072 · nộp 18/01/2012 · nhóm 5
Haigent 500WG Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-18410 · nộp 28/08/2009 · nhóm 5
HICHESPRO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-18298 · nộp 27/08/2009 · nhóm 5
COSHINUS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-18299 · nộp 27/08/2009 · nhóm 5
HIBUMPRO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-18300 · nộp 27/08/2009 · nhóm 5
HEXACAL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-18301 · nộp 27/08/2009 · nhóm 5
REGRANT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-18772 · nộp 03/09/2008 · nhóm 5
REGUNTA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-18773 · nộp 03/09/2008 · nhóm 5
VALIXANH Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-18774 · nộp 03/09/2008 · nhóm 5
VALIGREEN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-18775 · nộp 03/09/2008 · nhóm 5
ALOCBALE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-04639 · nộp 20/03/2007 · nhóm 5
EFARMETILA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-04640 · nộp 20/03/2007 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 23 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.