CURAZOLE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-05013, ngày nộp 26/03/2007. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | CURAZOLE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-05013 |
| Ngày nộp đơn | 26/03/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2007 |
| Số văn bằng | 4-0110428-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 03/10/2008 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Baxter International Inc., CLARIS LIFESCIENCES LIMITED(IN), Claris Lifesciences Limited(IN), ELDA INTERNATIONAL DMCC(AE) 18 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-05013).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
CUREZOLE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2006-03353 · nhóm 5
APRAZOLE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-05862 · nhóm 5
HERAZOLE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-19594 · nhóm 5
CARACOLE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2015-24393 · nhóm 20
CARZOLE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2006-19943 · nhóm 5
CANAZOLE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1996-32116 · nhóm 5
Mirazole Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2010-10440 · nhóm 5
CEPRAZOLE Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2006-02705 · nhóm 5
LARAZOLE Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2010-26257 · nhóm 5
D - PRAZOLE Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2009-24812 · nhóm 5
Nhãn khác của Baxter International Inc., CLARIS LIFESCIENCES LIMITED(IN), Claris Lifesciences Limited(IN), ELDA INTERNATIONAL DMCC(AE) — 18 đơn
PARAIV Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-19485 · nộp 19/09/2011 · nhóm 5
EMISTOP Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-14776 · nộp 20/07/2011 · nhóm 5
TC-GRAF Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-07128 · nộp 08/04/2010 · nhóm 5
EMI STOP Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-25270 · nộp 20/11/2009 · nhóm 5
DOBUSAFE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-25271 · nộp 20/11/2009 · nhóm 5
MYGRAFT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-17354 · nộp 18/08/2009 · nhóm 5
SIROMMUNE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-17355 · nộp 18/08/2009 · nhóm 5
SUCRION Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-06474 · nộp 08/04/2009 · nhóm 5
SEZOLAM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-00791 · nộp 14/01/2009 · nhóm 5
DIRETIF Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-00344 · nộp 07/01/2009 · nhóm 5
CYSPORIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-20430 · nộp 10/10/2007 · nhóm 5
TELESTO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-16665 · nộp 23/08/2007 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 18 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.