BLUE STAR
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-06124, ngày nộp 11/04/2007. Hết hạn
| Nhãn hiệu | BLUE STAR Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-06124 |
| Ngày nộp đơn | 11/04/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2007 |
| Số văn bằng | 4-0115504-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 05/12/2008 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Hoàng Phương I 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-06124).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Blue Star Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-28753 · nhóm 19
BLUE STAR Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2005-03699 · nhóm 42
BLUE STAR Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2005-03698 · nhóm 36
BLUE STAR Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2004-12320 · nhóm 32
BLUE STAR Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1998-39664 · nhóm 11
BLUE STAR Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1994-21047 · nhóm 9
BLUE STAR Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-31073 · nhóm 32
BLUE STAR Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-20444 · nhóm 7, 11, 21
Blue Star Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-02103 · nhóm 31
Blue Star Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2010-13708 · nhóm 35, 36, 37
Nhãn khác của Công ty TNHH Hoàng Phương I — 6 đơn
NAM SAO Hết hạn
đơn VN-4-2007-18213 · nộp 14/09/2007 · nhóm 31
BLUE STAR SAO XANH Hết hạn
đơn VN-4-2007-18028 · nộp 12/09/2007 · nhóm 1, 35
GREEN RIVER Hết hạn
đơn VN-4-2007-06125 · nộp 11/04/2007 · nhóm 1, 31, 35
HL QUEEN ORCHID VƯờN HOàNG LAN Hết hạn
đơn VN-4-2003-01191 · nộp 26/02/2003 · nhóm 35
HL QUEEN ORCHID HOANG LAN FLORIST Hết hạn
đơn VN-4-2003-01192 · nộp 26/02/2003 · nhóm 35
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.