(nhãn hình)
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-08712, ngày nộp 16/05/2007. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | (nhãn hình) Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-08712 |
| Ngày nộp đơn | 16/05/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/03/2008 |
| Số văn bằng | 4-0118646-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 04/02/2009 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Starbucks Corporation, Starbucks Corporation d/b/a Starbucks Coffee Company (US) 11 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị Nhóm 32 · Bia, nước giải khát Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 43 · Nhà hàng, ăn uống, lưu trú |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-08712).
Nhãn khác của Starbucks Corporation, Starbucks Corporation d/b/a Starbucks Coffee Company (US) — 11 đơn
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-08708 · nộp 16/05/2007 · nhóm 9, 30, 32, 35, 43
STARBUCKS COFFEE, hinh Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-08710 · nộp 16/05/2007 · nhóm 9, 30, 32, 35, 43
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-08711 · nộp 16/05/2007 · nhóm 9, 30, 32, 35, 43
O Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-08008 · nộp 24/05/2006 · nhóm 30, 32, 35, 43
O Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-08009 · nộp 24/05/2006 · nhóm 30, 32, 35, 43
GAZEBO BLEND Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2005-11402 · nộp 06/09/2005 · nhóm 30
GOLD COAST BLEND Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2005-11403 · nộp 06/09/2005 · nhóm 30
LIGHTNOTE BLEND Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2005-11404 · nộp 06/09/2005 · nhóm 30
STARBUCKS BARISTA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2005-11407 · nộp 06/09/2005 · nhóm 7, 11
VERISMO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2005-11408 · nộp 06/09/2005 · nhóm 11
Đang hiện 10 đơn mới nhất trong 11 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.