HUNG PHU
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-11833, ngày nộp 26/06/2007. Hết hạn
| Nhãn hiệu | HUNG PHU Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-11833 |
| Ngày nộp đơn | 26/06/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/09/2007 |
| Số văn bằng | 4-0110901-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 09/10/2008 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần đầu tư địa ốc Hưng Phú 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 36 · Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Nhóm 37 · Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Nhóm 39 · Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm Nhóm 43 · Nhà hàng, ăn uống, lưu trú |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-11833).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
HUNG PHU Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-16593 · nhóm 14
HUNG PHU Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2009-07853 · nhóm 35, 36, 37, 39, 42, 43
HUNG PHU Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-50333 · nhóm 14
HUNG PHU Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-26034 · nhóm 40
Hưng Phú Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2022-29785 · nhóm 10
Hưng Phú Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2022-20343 · nhóm 6, 11, 20
Hưng Phú Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2021-50808 · nhóm 29
Hưng Phú Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2009-16595 · nhóm 30
HƯNG PHú Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-1999-41443 · nhóm 29
Hưng Phú Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-1992-08962 · nhóm 3
Nhãn khác của Công ty cổ phần đầu tư địa ốc Hưng Phú — 5 đơn
HUNG PHU REAL ESTATE INVESTMENT CORPORATION Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-06630 · nộp 02/03/2022 · nhóm 35, 36, 37, 39, 42, 43
HUNG PHU REAL ESTATE INVESTMENT CORPORATION Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-52421 · nộp 24/12/2019 · nhóm 35, 36, 37, 39, 42, 43
SANCTUARY COVE Bị từ chối
đơn VN-4-2011-07166 · nộp 20/04/2011 · nhóm 36
RIVIERA COVE Bị từ chối
đơn VN-4-2008-04235 · nộp 05/03/2008 · nhóm 36
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.