GREENCEFDIN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-13490, ngày nộp 17/07/2007. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | GREENCEFDIN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-13490 |
| Ngày nộp đơn | 17/07/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/09/2007 |
| Số văn bằng | 4-0119685-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 17/02/2009 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Quốc tế(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Văn Lam 12 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-13490).
Nhãn tương tự — 2 nhãn giống nhất
GREENCEDIN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-28304 · nhóm 5
GREENCENDIN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-28303 · nhóm 5
Nhãn khác của Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Quốc tế(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Văn Lam — 12 đơn
CHYMOGREEN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-04574 · nộp 17/03/2009 · nhóm 5
GREENKIDS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-03855 · nộp 09/03/2009 · nhóm 5
GREENFALGAN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-01156 · nộp 20/01/2009 · nhóm 5
GREENCLOX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-01157 · nộp 20/01/2009 · nhóm 5
GREENLEXIL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-01158 · nộp 20/01/2009 · nhóm 5
GREENSALIC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-01159 · nộp 20/01/2009 · nhóm 5
GREEN-GANIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-13491 · nộp 17/07/2007 · nhóm 5
GREENFACIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-08352 · nộp 11/05/2007 · nhóm 5
GREENCETAM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-08353 · nộp 11/05/2007 · nhóm 5
GREENCETAX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-05997 · nộp 09/04/2007 · nhóm 5
GREENPEZON Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-05998 · nộp 09/04/2007 · nhóm 5
Đang hiện 11 đơn mới nhất trong 12 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.