UNIJIN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-17511, ngày nộp 05/09/2007. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | UNIJIN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-17511 |
| Ngày nộp đơn | 05/09/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2007 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | UNIMECH ENGINEERING (M) SDN BHD 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 40 · Gia công, xử lý vật liệu, in ấn |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-17511).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
UNIJIN Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-60319 · nhóm 9
UNIJIN Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2006-13039 · nhóm 9
UNIJIN Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2009-13791 · nhóm 9
UNIGIN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-27068 · nhóm 5
UNICIN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1994-17701 · nhóm 11
UNIGIN Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2002-02411 · nhóm 5
UNILIN Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-37963 · nhóm 27
UNIKING Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-34711 · nhóm 7, 12, 35
UNIKING Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-12703 · nhóm 14
Uniron Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-05618 · nhóm 1, 5
Nhãn khác của UNIMECH ENGINEERING (M) SDN BHD — 7 đơn
KCL Đã rút đơn
đơn VN-4-2014-11807 · nộp 28/05/2014 · nhóm 6
Bells Bị từ chối
đơn VN-4-2012-10239 · nộp 18/05/2012 · nhóm 6
UNIJIN Bị từ chối
đơn VN-4-2009-13791 · nộp 07/07/2009 · nhóm 9
AR Bị từ chối
đơn VN-4-2008-24706 · nộp 19/11/2008 · nhóm 17
i - CONTRONIC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-01176 · nộp 16/01/2008 · nhóm 9
Q-FLEX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-01177 · nộp 16/01/2008 · nhóm 17
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.