WELKO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-20112, ngày nộp 08/10/2007. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | WELKO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-20112 |
| Ngày nộp đơn | 08/10/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/03/2009 |
| Số văn bằng | 4-0120132-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 24/02/2009 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty CP thiết bị vật tư ngân hàng và an toàn kho quỹ Việt Nam, Công ty trách nhiệm hữu hạn thiết bị vật tư ngân hàng Bình Dương(VN) 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 6 · Kim loại, đồ kim loại |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-20112).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
WELCO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-11129 · nhóm 1, 2, 6
WELCO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2010-27104 · nhóm 7
WELCO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2010-07922 · nhóm 6
WELCO Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-58876 · nhóm 1, 6
wello Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-19085 · nhóm 5, 10, 35
Velko Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-07512 · nhóm 4
WILKO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-51744 · nhóm 2, 35
WEL YO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-08268 · nhóm 29, 32
WELKOM Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-05259 · nhóm 9
DELKO Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-36264 · nhóm 19
Nhãn khác của Công ty CP thiết bị vật tư ngân hàng và an toàn kho quỹ Việt Nam, Công ty trách nhiệm hữu hạn thiết bị vật tư ngân hàng Bình Dương(VN) — 3 đơn
LINAX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-24871 · nộp 21/11/2008 · nhóm 6
BDI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-13907 · nộp 23/07/2007 · nhóm 6
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.