TĐ Tiến Đức
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-23138, ngày nộp 13/11/2007. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | TĐ Tiến Đức Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-23138 |
| Ngày nộp đơn | 13/11/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2009 |
| Số văn bằng | 4-0124092-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 29/04/2009 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công Ty TNHH Tiến Đức 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-23138).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
TĐ Tiến Đức Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2005-16288 · nhóm 17, 22
TD TIÊN ĐỨC Đang xử lý đơn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2026-23748 · nhóm 6, 12
Tiến Đức TĐ Đã cấp văn bằng
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2020-48300 · nhóm 37, 42
Tiến Đức TĐ Đã cấp văn bằng
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2017-06520 · nhóm 17, 22
TĐ Thiên Đức Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-38118 · nhóm 16, 35
T Đ THIÊN ĐỨC Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-44447 · nhóm 14, 35, 37
TD THIENDUC Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2011-13613 · nhóm 37
TĐ TíN ĐứC Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2004-04759 · nhóm 6
TD Tiên Dung Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2009-07192 · nhóm 32
TD Tiến Dũng Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-14545 · nhóm 25
Nhãn khác của Công Ty TNHH Tiến Đức — 5 đơn
TD TIÊN ĐỨC Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-23748 · nộp 26/05/2026 · nhóm 6, 12
Tiến Đức TĐ Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-06520 · nộp 21/03/2017 · nhóm 17, 22
TĐ Tiến Đức Hết hạn
đơn VN-4-2005-16288 · nộp 02/12/2005 · nhóm 17, 22
Tiến Đức Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2005-15530 · nộp 17/11/2005 · nhóm 35, 37
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.