Tuấn Lê
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-23377, ngày nộp 16/11/2007. Hết hạn
| Nhãn hiệu | Tuấn Lê Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-23377 |
| Ngày nộp đơn | 16/11/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/02/2009 |
| Số văn bằng | 4-0117481-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 08/01/2009 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Huỳnh Quốc Tuấn 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 40 · Gia công, xử lý vật liệu, in ấn |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-23377).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Tuấn Lê Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-18550 · nhóm 30
TUAN LE Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2016-11584 · nhóm 6, 7, 9, 10, 19, 20, 35, 36, 37, 39, 40, 42, 43
Lê Tuấn Hết hạn
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-1996-30310 · nhóm 30
TRẦN LÊ Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-50789 · nhóm 43
TRANLE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-34266 · nhóm 5, 35
XUAN LE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2013-00018 · nhóm 14, 18, 20, 24, 25, 43, 44
TUAN LEN Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2003-04387 · nhóm 12
xuanle Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-27033 · nhóm 14, 18, 20, 24, 25, 43, 44
Tuần Lễ AN CƯ Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2012-25991 · nhóm 36
WANLE Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-26865 · nhóm 10
Nhãn khác của Huỳnh Quốc Tuấn — 5 đơn
Hoàn Tiên Sắc Bị từ chối
đơn VN-4-2015-01339 · nộp 16/01/2015 · nhóm 3
Tuyết Sâm Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-16276 · nộp 16/07/2014 · nhóm 3
GGH Sáng Hồng [ CCH ] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-06345 · nộp 27/03/2014 · nhóm 3
SNK Tuyết Sâm Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-01752 · nộp 22/01/2014 · nhóm 3
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.