VIS
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-25320, ngày nộp 11/12/2007. Hết hạn
| Nhãn hiệu | VIS Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-25320 |
| Ngày nộp đơn | 11/12/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/02/2008 |
| Số văn bằng | 4-0122535-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 08/04/2009 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần chứng khoán quốc tế Việt Nam 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 36 · Tài chính, bảo hiểm, bất động sản |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-25320).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
VIS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-12392 · nhóm 3
VIS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-15448 · nhóm 35, 42
VIS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-16178 · nhóm 1, 5
Vis Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-03652 · nhóm 18, 35
VIS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2006-21278 · nhóm 36
VIS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2002-01072 · nhóm 6
VIS Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2001-05308 · nhóm 1
VIS Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1998-38179 · nhóm 9
ViS Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-51220 · nhóm 3
Vis Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-03471 · nhóm 36
Nhãn khác của Công ty cổ phần chứng khoán quốc tế Việt Nam — 6 đơn
OCBS Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2025-06630 · nộp 24/02/2025 · nhóm 36
VISecurities Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-21562 · nộp 11/12/2006 · nhóm 36
VISE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-21485 · nộp 08/12/2006 · nhóm 36
VISecurities Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-21277 · nộp 05/12/2006 · nhóm 36
VIS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-21278 · nộp 05/12/2006 · nhóm 36
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.