ZENTOLOX CPC1
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-00740, ngày nộp 11/01/2008. Hết hạn
| Nhãn hiệu | ZENTOLOX CPC1 Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-00740 |
| Ngày nộp đơn | 11/01/2008 |
| Ngày công bố đơn | 25/03/2008 |
| Số văn bằng | 4-0131877-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 18/08/2009 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty dược phẩm Trung Ương I 65 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-00740).
Nhãn tương tự — 3 nhãn giống nhất
Zentocol CPC1 Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2006-12003 · nhóm 5
Zentoclor CPC1 Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2006-08843 · nhóm 5
Zentomoxy CPC1 Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2006-08850 · nhóm 5
Nhãn khác của Công ty dược phẩm Trung Ương I — 65 đơn
SUFFIVEN Hết hạn
đơn VN-4-2008-24542 · nộp 17/11/2008 · nhóm 5
STEXAL Hết hạn
đơn VN-4-2008-23268 · nộp 28/10/2008 · nhóm 5
ZENLIVER Hết hạn
đơn VN-4-2008-23269 · nộp 28/10/2008 · nhóm 5
EXTODIM Hết hạn
đơn VN-4-2008-16928 · nộp 07/08/2008 · nhóm 5
Nutrozinc - Chung Tay Nâng Tầm Vóc Việt Hết hạn
đơn VN-4-2008-15782 · nộp 23/07/2008 · nhóm 5
ZENTOKALI Hết hạn
đơn VN-4-2008-14633 · nộp 09/07/2008 · nhóm 5
ZENTOCAIN CPC1 Hết hạn
đơn VN-4-2008-00741 · nộp 11/01/2008 · nhóm 5
NUMATOL Bị từ chối
đơn VN-4-2007-24404 · nộp 28/11/2007 · nhóm 5
ZENTOPREDNOL Hết hạn
đơn VN-4-2007-21552 · nộp 24/10/2007 · nhóm 5
ZENTONAMIC Hết hạn
đơn VN-4-2007-21553 · nộp 24/10/2007 · nhóm 5
ZENTOPRIL CPC1 Hết hạn
đơn VN-4-2007-21554 · nộp 24/10/2007 · nhóm 5
ZENTOCARBAPIN CPC1 Hết hạn
đơn VN-4-2007-21556 · nộp 24/10/2007 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 65 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.