TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

GHP HAPACO

Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-23110, ngày nộp 27/10/2008. Đã cấp văn bằng

Mẫu nhãn GHP HAPACO
Nhãn hiệuGHP HAPACO
Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơnVN-4-2008-23110
Ngày nộp đơn27/10/2008
Ngày công bố đơn26/01/2009
Số văn bằng4-0210583-000
Ngày cấp văn bằng20/08/2013
Tình trạngĐã cấp văn bằng
Chủ đơn / chủ văn bằngCông ty cổ phần tập đoàn Hapaco
28 đơn cùng chủ này
Nhóm sản phẩm, dịch vụNhóm 4 · Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu, nến Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 36 · Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Nhóm 39 · Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao Nhóm 43 · Nhà hàng, ăn uống, lưu trú

Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-23110).

Tra nhãn giống “GHP HAPACO”

Nhãn tương tự — 5 nhãn giống nhất

Nhãn khác của Công ty cổ phần tập đoàn Hapaco — 28 đơn

Mẫu nhãn HAPACO [an ping qiu qi: an bình cầu kỳ]HAPACO [an ping qiu qi: an bình cầu kỳ] Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2020-09675 · nộp 20/03/2020 · nhóm 16 Mẫu nhãn HAPACOHAPACO Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2020-09676 · nộp 20/03/2020 · nhóm 16 Mẫu nhãn HAPACO [teng: đằng, wu lin zhi jiao: vô lâm chỉ giáo, jin qing gui ke: kim thỉnh quý khách, ge se da hua: các sắc đại hoa, ben pu zi zao: bổn phô tự tạoHAPACO [teng: đằng, wu lin zhi jiao: vô lâm chỉ giáo, jin qing gui ke: kim thỉnh quý khách, ge se da hua: các sắc đại hoa, ben pu zi zao: bổn phô tự tạo Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2020-08544 · nộp 13/03/2020 · nhóm 16 Mẫu nhãn HAPACO [zhuang: trang, da fu jin: đại phúc kim, da bian jin đại điện kim, zao zi jin te: tạo tự tiến đặc, dui fa bo zhi: đoái phát bạc chỉ]HAPACO [zhuang: trang, da fu jin: đại phúc kim, da bian jin đại điện kim, zao zi jin te: tạo tự tiến đặc, dui fa bo zhi: đoái phát bạc chỉ] Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2020-08545 · nộp 13/03/2020 · nhóm 16 Mẫu nhãn HAPACO [zheng: chính; zhuang: trang; jia: gia; chang: trường; da: đại; zhu: chử]HAPACO [zheng: chính; zhuang: trang; jia: gia; chang: trường; da: đại; zhu: chử] Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2020-06731 · nộp 03/03/2020 · nhóm 16 Mẫu nhãn [shou: thọ; lu: lộc; fu: phúc][shou: thọ; lu: lộc; fu: phúc] Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2020-06732 · nộp 03/03/2020 · nhóm 16 Mẫu nhãn HAPACO [jian: cái gương, soi, giám định]HAPACO [jian: cái gương, soi, giám định] Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2020-06560 · nộp 02/03/2020 · nhóm 16 Mẫu nhãn HAPACOHAPACO Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2020-06561 · nộp 02/03/2020 · nhóm 16 Mẫu nhãn HAPACOHAPACO Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2020-06562 · nộp 02/03/2020 · nhóm 16 Mẫu nhãn HAPACOHAPACO Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2020-06563 · nộp 02/03/2020 · nhóm 16 Mẫu nhãn HAPACOHAPACO Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2020-06564 · nộp 02/03/2020 · nhóm 16 Mẫu nhãn HAPACOHAPACO Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2020-06565 · nộp 02/03/2020 · nhóm 16

Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 28 đơn cùng chủ.

Tra một tên khác

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.