G H HONG GIAO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-23489, ngày nộp 31/10/2008. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | G H HONG GIAO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-23489 |
| Ngày nộp đơn | 31/10/2008 |
| Ngày công bố đơn | 25/03/2009 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Doanh nghiệp tư nhân sản xuất thương mại Hồng Giao 9 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 6 · Kim loại, đồ kim loại Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 20 · Đồ nội thất, gương, khung tranh |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-23489).
Nhãn tương tự — 4 nhãn giống nhất
HONG GIAO H G Đã cấp văn bằng
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2014-14789 · nhóm 6, 11
H-G Hồng Giao Đã cấp văn bằng
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2000-45662 · nhóm 21
HG HƯƠNG GIAO Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2004-06755 · nhóm 35
HG HồNG GIAO Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2003-11750 · nhóm 6
Nhãn khác của Doanh nghiệp tư nhân sản xuất thương mại Hồng Giao — 9 đơn
binhminhbinhduong Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2022-02505 · nộp 21/01/2022 · nhóm 20
ĐT Đại Thắng Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-03272 · nộp 06/02/2020 · nhóm 35
HT Hoa Thành Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-07558 · nộp 03/04/2015 · nhóm 6
H M Hoàn Mỹ Bị từ chối
đơn VN-4-2015-07559 · nộp 03/04/2015 · nhóm 6
HONG GIAO H G Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-14789 · nộp 30/06/2014 · nhóm 6, 11
ĐT Đại Thắng Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-13836 · nộp 28/06/2010 · nhóm 6, 20
TP T P Thịnh Phát Bị từ chối
đơn VN-4-2009-19528 · nộp 14/09/2009 · nhóm 11
HG HồNG GIAO Hết hạn
đơn VN-4-2003-11750 · nộp 22/12/2003 · nhóm 6
Đang hiện 8 đơn mới nhất trong 9 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.