J.CO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-23639, ngày nộp 04/11/2008. Hết hạn
| Nhãn hiệu | J.CO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-23639 |
| Ngày nộp đơn | 04/11/2008 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2011 |
| Số văn bằng | 4-0165605-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 14/06/2011 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | KUSDIANTO SOEWARNO (an Indonesia Citizen) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-23639).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
J.CO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2021-19330 · nhóm 30
J.CO Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-31147 · nhóm 43
J& CO Đang xử lý đơn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2025-42672 · nhóm 18, 25
JCKOO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-62073 · nhóm 3
JDKO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-48148 · nhóm 11
zcco Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-13311 · nhóm 9
Gichoo Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-26007 · nhóm 5
DCO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-22536 · nhóm 20, 35
GIKO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-07790 · nhóm 10, 44
ZKO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-05012 · nhóm 2
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.