G GANA FARM
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-25549, ngày nộp 01/12/2008. Hết hạn
| Nhãn hiệu | G GANA FARM Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-25549 |
| Ngày nộp đơn | 01/12/2008 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2010 |
| Số văn bằng | 4-0145071-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 16/04/2010 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH chăn nuôi GANA SYSTEMS Việt Nam |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi Nhóm 44 · Y tế, làm đẹp, nông nghiệp |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-25549).
Nhãn tương tự — 7 nhãn giống nhất
BANA FARM Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-30860 · nhóm 29, 35
HanaFarm Đang xử lý đơn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-53351 · nhóm 29
GAIAFARM Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-09208 · nhóm 30
BANA FARM Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-41699 · nhóm 44
DANA FARM Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-50332 · nhóm 29, 30
Gano Farm Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-10428 · nhóm 35
Ngân Farm Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-41340 · nhóm 31, 39
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.