VINAAGAR
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-26449, ngày nộp 11/12/2008. Hết hạn
| Nhãn hiệu | VINAAGAR Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-26449 |
| Ngày nộp đơn | 11/12/2008 |
| Ngày công bố đơn | 25/02/2009 |
| Số văn bằng | 4-0153445-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 27/10/2010 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Lê Văn Xuyến |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-26449).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
VINA GARD Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2013-20667 · nhóm 2
VANAGAR Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-03070 · nhóm 3
vina gấc Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2018-45874 · nhóm 29
vina gac Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2018-45875 · nhóm 29
VINAGAP Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2017-19475 · nhóm 1
VINAGOR Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2014-10008 · nhóm 35, 44
Vinabar Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2012-04323 · nhóm 17
VINAGAS Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2007-09117 · nhóm 6, 35, 37
VINAGAS Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2007-09115 · nhóm 6, 35, 37
VINAGER Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2005-03230 · nhóm 32
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.