ASIDROS
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-26512, ngày nộp 12/12/2008. Hết hạn
| Nhãn hiệu | ASIDROS Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-26512 |
| Ngày nộp đơn | 12/12/2008 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2011 |
| Số văn bằng | 4-0166398-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 24/06/2011 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên dược phẩm An Sinh 20 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-26512).
Nhãn tương tự — 4 nhãn giống nhất
Asiro Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2019-44840 · nhóm 12
Asiro Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2016-17577 · nhóm 12
ASIPRO Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2012-23641 · nhóm 3
ASTROS Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-04324 · nhóm 34
Nhãn khác của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên dược phẩm An Sinh — 20 đơn
ASIZIN Hết hạn
đơn VN-4-2009-22852 · nộp 23/10/2009 · nhóm 5
MARIDOXIN Hết hạn
đơn VN-4-2009-13679 · nộp 06/07/2009 · nhóm 5
CYSLEDITIN Hết hạn
đơn VN-4-2009-13549 · nộp 03/07/2009 · nhóm 5
ASIPOVITGINSENG Hết hạn
đơn VN-4-2009-13550 · nộp 03/07/2009 · nhóm 5
ASIMONAT Hết hạn
đơn VN-4-2009-13551 · nộp 03/07/2009 · nhóm 5
ASI-GASMA Hết hạn
đơn VN-4-2008-27415 · nộp 26/12/2008 · nhóm 5
ASITRENIN Hết hạn
đơn VN-4-2008-27416 · nộp 26/12/2008 · nhóm 5
ASIMELSIC Hết hạn
đơn VN-4-2008-27085 · nộp 22/12/2008 · nhóm 5
ASIELXIB Hết hạn
đơn VN-4-2008-27086 · nộp 22/12/2008 · nhóm 5
STEINMUC Hết hạn
đơn VN-4-2008-27087 · nộp 22/12/2008 · nhóm 5
ASIMERAZ Hết hạn
đơn VN-4-2008-27088 · nộp 22/12/2008 · nhóm 5
ASICEROX Hết hạn
đơn VN-4-2008-26859 · nộp 18/12/2008 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 20 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.