SAIVIKO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2009-02574, ngày nộp 19/02/2009. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | SAIVIKO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2009-02574 |
| Ngày nộp đơn | 19/02/2009 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2009 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Sản Xuất & Thương Mại Hùng Sơn Hải 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 12 · Xe cộ, phụ tùng Nhóm 14 · Vàng bạc, trang sức, đồng hồ Nhóm 18 · Đồ da, túi xách, vali, ô dù Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2009-02574).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
aiviko Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-45987 · nhóm 3
SAIVYO Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2012-22133 · nhóm 12
MIVIKO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-42422 · nhóm 1, 40
MIVIKO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-42421 · nhóm 2
SEVIKO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-60205 · nhóm 5
SACHIKO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-56550 · nhóm 10
Haidiko Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-54301 · nhóm 9
BIVIKO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-43244 · nhóm 35
SACHIKO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-38368 · nhóm 35
NAVIKO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-33793 · nhóm 41
Nhãn khác của Công ty TNHH Sản Xuất & Thương Mại Hùng Sơn Hải — 3 đơn
SH YAMA Bị từ chối
đơn VN-4-2008-05775 · nộp 21/03/2008 · nhóm 9, 12
SAMKO HS Bị từ chối
đơn VN-4-2006-17565 · nộp 19/10/2006 · nhóm 9, 12
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.