Givral
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2009-04009, ngày nộp 11/03/2009. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Givral Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2009-04009 |
| Ngày nộp đơn | 11/03/2009 |
| Ngày công bố đơn | 27/12/2010 |
| Số văn bằng | 4-0154034-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 08/11/2010 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần Sài Gòn Givral(VN), Công ty cổ phần bánh GIVRAL, Công ty cổ phần Sài Gòn GIVRAL(VN) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị Nhóm 32 · Bia, nước giải khát Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 43 · Nhà hàng, ăn uống, lưu trú |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2009-04009).
Nhãn tương tự — 9 nhãn giống nhất
GIVRAL Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2005-14145 · nhóm 5
GIVRAL Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-26495 · nhóm 5
Givral Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1991-04953 · nhóm 30, 42
GEVRAL Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1992-06770 · nhóm 5
Givral caffe Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2012-20564 · nhóm 30, 43
Givral Coffee Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2013-19887 · nhóm 1, 2, 3, 5, 16, 29, 30, 31, 32, 33, 35, 39, 40, 41, 43, 44
OVRAL Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-1993-11059 · nhóm 5
Givral since 1950 Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2017-16872 · nhóm 30, 32, 35, 43
Givral Bakery since 1950 Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2023-25820 · nhóm 30, 32, 35, 43
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.