UNIVIXIN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2009-04880, ngày nộp 19/03/2009. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | UNIVIXIN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2009-04880 |
| Ngày nộp đơn | 19/03/2009 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2009 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty trách nhiệm hữu hạn Korea United Pharm Int'l Inc. 46 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2009-04880).
Nhãn tương tự — 5 nhãn giống nhất
Univision Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-55033 · nhóm 9, 35
UNIVISION Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-07654 · nhóm 35, 37
UniVini Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-51649 · nhóm 9
UNILOXIN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2004-01379 · nhóm 5
UNISILIN Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2004-09802 · nhóm 5
Nhãn khác của Công ty trách nhiệm hữu hạn Korea United Pharm Int'l Inc. — 46 đơn
KUPCOLKIN Hết hạn
đơn VN-4-2010-02092 · nộp 29/01/2010 · nhóm 5
KUPUNIDERGINE Hết hạn
đơn VN-4-2010-01902 · nộp 28/01/2010 · nhóm 5
KUPSCARECARE Hết hạn
đơn VN-4-2010-01903 · nộp 28/01/2010 · nhóm 5
LASEINE Bị từ chối
đơn VN-4-2009-23528 · nộp 30/10/2009 · nhóm 5
LAHELLA Hết hạn
đơn VN-4-2009-23529 · nộp 30/10/2009 · nhóm 5
KUPNACIA Hết hạn
đơn VN-4-2009-19421 · nộp 11/09/2009 · nhóm 5
NUTRIHAIR Hết hạn
đơn VN-4-2009-18924 · nộp 07/09/2009 · nhóm 3
PLANITOX Hết hạn
đơn VN-4-2009-11646 · nộp 10/06/2009 · nhóm 5
KUNITAXEL Hết hạn
đơn VN-4-2009-11647 · nộp 10/06/2009 · nhóm 5
KUPEPIZIN Hết hạn
đơn VN-4-2009-11648 · nộp 10/06/2009 · nhóm 5
KUPSTAREXIN Hết hạn
đơn VN-4-2009-11649 · nộp 10/06/2009 · nhóm 5
KUPROSUVA Hết hạn
đơn VN-4-2009-11650 · nộp 10/06/2009 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 46 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.