USAPIRA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2009-19484, ngày nộp 14/09/2009. Hết hạn
| Nhãn hiệu | USAPIRA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2009-19484 |
| Ngày nộp đơn | 14/09/2009 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2011 |
| Số văn bằng | 4-0166393-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 24/06/2011 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Dược Đức(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn Dược Đức 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2009-19484).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
USAPIRA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-43174 · nhóm 5
SAPIRA Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2011-15461 · nhóm 4
USAPIRA Duoc Duc Pharma Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2009-27691 · nhóm 5
S SAMIRA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-22139 · nhóm 3
SAMIRA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-17395 · nhóm 1
RAPIRA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-30635 · nhóm 5
S sarira Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-43405 · nhóm 35
Safira Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-38504 · nhóm 3
A APIRA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-23248 · nhóm 37, 39, 40
USAVINA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-21454 · nhóm 19
Nhãn khác của Công ty TNHH Dược Đức(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn Dược Đức — 6 đơn
GERMARGININ Hết hạn
đơn VN-4-2009-18285 · nộp 27/08/2009 · nhóm 5
USAMINCARE Hết hạn
đơn VN-4-2009-18287 · nộp 27/08/2009 · nhóm 5
GREENFIXIME Hết hạn
đơn VN-4-2009-18288 · nộp 27/08/2009 · nhóm 5
VITASUPLI Hết hạn
đơn VN-4-2009-14665 · nộp 17/07/2009 · nhóm 5
VABIOTYL Hết hạn
đơn VN-4-2009-09769 · nộp 19/05/2009 · nhóm 5
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.