Plusbonic
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2010-04774, ngày nộp 12/03/2010. Hết hạn
| Nhãn hiệu | Plusbonic Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2010-04774 |
| Ngày nộp đơn | 12/03/2010 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2011 |
| Số văn bằng | 4-0165905-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 20/06/2011 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần dược phẩm Viễn Đông 406 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2010-04774).
Nhãn tương tự — 2 nhãn giống nhất
Plusganic Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2010-04773 · nhóm 5
PLASONIC Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-26527 · nhóm 7, 10, 11, 21, 36, 37, 42, 44
Nhãn khác của Công ty cổ phần dược phẩm Viễn Đông — 406 đơn
HELMVELON Bị từ chối
đơn VN-4-2010-21961 · nộp 19/10/2010 · nhóm 5
HELMCILON Bị từ chối
đơn VN-4-2010-21962 · nộp 19/10/2010 · nhóm 5
HELMTINOR Bị từ chối
đơn VN-4-2010-21963 · nộp 19/10/2010 · nhóm 5
HELMEVEN Bị từ chối
đơn VN-4-2010-21964 · nộp 19/10/2010 · nhóm 5
HELMVERON Bị từ chối
đơn VN-4-2010-21965 · nộp 19/10/2010 · nhóm 5
EVABEUTY Bị từ chối
đơn VN-4-2010-21966 · nộp 19/10/2010 · nhóm 5
PARISTATIN 20 Vien Dong Pharma Bị từ chối
đơn VN-4-2010-21710 · nộp 15/10/2010 · nhóm 5
Bitendine 20 Vien Dong Pharma Bị từ chối
đơn VN-4-2010-21711 · nộp 15/10/2010 · nhóm 5
Citimer 10 Vien Dong Pharma Bị từ chối
đơn VN-4-2010-21712 · nộp 15/10/2010 · nhóm 5
Fantec 200 Vien Dong Pharma Bị từ chối
đơn VN-4-2010-21713 · nộp 15/10/2010 · nhóm 5
Colabic 7,5 Vien Dong Pharma Bị từ chối
đơn VN-4-2010-21714 · nộp 15/10/2010 · nhóm 5
Ronaritin Vien Dong Pharma Bị từ chối
đơn VN-4-2010-21715 · nộp 15/10/2010 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 406 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.