BTOCLEAR
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2010-07356, ngày nộp 09/04/2010. Hết hạn
| Nhãn hiệu | BTOCLEAR Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2010-07356 |
| Ngày nộp đơn | 09/04/2010 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2010 |
| Số văn bằng | 4-0166729-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 30/06/2011 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | PHARMAMATE INTERNATIONAL CO., LTD 361 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2010-07356).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
YoClear Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-51730 · nhóm 3
BETACLEAR Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-52004 · nhóm 5
BCLEAR Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-20533 · nhóm 1
COCLEAR Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-02739 · nhóm 8, 11, 21
OPO-CLEAR Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2015-33143 · nhóm 3
BOGO CLEAR Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2014-23940 · nhóm 2
OPO-CLEAR Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2010-11788 · nhóm 5
TWOCLEAR Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2009-28671 · nhóm 5
Etroclear Đang xử lý đơn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2026-07339 · nhóm 5
KETOCLEAR Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2010-03721 · nhóm 5
Nhãn khác của PHARMAMATE INTERNATIONAL CO., LTD — 361 đơn
ETEX BENKIS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-52005 · nộp 20/12/2019 · nhóm 5
TALIPOOL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-21538 · nộp 14/07/2017 · nhóm 5
HEPADIF Bị từ chối
đơn VN-4-2017-01633 · nộp 23/01/2017 · nhóm 5
IGNIS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-40953 · nộp 22/12/2016 · nhóm 5
LIVECTO Bị từ chối
đơn VN-4-2016-38892 · nộp 06/12/2016 · nhóm 5
GOLUTHIT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-38547 · nộp 05/12/2016 · nhóm 5
KOMTYZOL Bị từ chối
đơn VN-4-2016-37997 · nộp 30/11/2016 · nhóm 5
LAMVAVY Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-16915 · nộp 09/06/2016 · nhóm 5
RESNOHO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-16916 · nộp 09/06/2016 · nhóm 5
MILOWI GRINIF Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-09512 · nộp 08/04/2016 · nhóm 5
GRINIF Bị từ chối
đơn VN-4-2016-09513 · nộp 08/04/2016 · nhóm 5
THYALMO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-36358 · nộp 24/12/2015 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 361 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.