NUTRITION NUTRITI O N VIETNAM
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2010-13402, ngày nộp 23/06/2010. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | NUTRITION NUTRITI O N VIETNAM Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2010-13402 |
| Ngày nộp đơn | 23/06/2010 |
| Ngày công bố đơn | 27/09/2010 |
| Số văn bằng | 4-0181070-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 14/03/2012 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần GROUPG ASIA PACIFIC Việt Nam 13 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2010-13402).
Nhãn khác của Công ty cổ phần GROUPG ASIA PACIFIC Việt Nam — 13 đơn
GROUPG ASIA PACIFIC G Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2025-29310 · nộp 20/06/2025 · nhóm 1, 3, 5, 30, 32, 35, 36
ISADAKI Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2023-52293 · nộp 16/11/2023 · nhóm 1, 5, 29, 30, 31
S A SAIGON APRIL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-48166 · nộp 24/10/2023 · nhóm 1, 3, 5, 30, 32
G Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-29645 · nộp 06/08/2019 · nhóm 36, 38, 41
G Media Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-29646 · nộp 06/08/2019 · nhóm 35, 38, 41
Jucianno Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2017-24516 · nộp 07/08/2017 · nhóm 30, 35
360o Xanh Chung tay hành động Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-01684 · nộp 08/02/2012 · nhóm 35, 38, 41
L'AMIE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-11841 · nộp 02/06/2010 · nhóm 36
Smile Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-18853 · nộp 07/09/2009 · nhóm 29
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-18854 · nộp 07/09/2009 · nhóm 29
Jucianno Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-15466 · nộp 09/08/2007 · nhóm 32
G Brand Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-21676 · nộp 12/12/2006 · nhóm 35, 40, 42
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 13 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.