Hanamura
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2010-23726, ngày nộp 10/11/2010. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | Hanamura Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2010-23726 |
| Ngày nộp đơn | 10/11/2010 |
| Ngày công bố đơn | 27/03/2011 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hà Nam 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 7 · Máy móc, động cơ Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 21 · Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2010-23726).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Bana aura Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-52494 · nhóm 18, 24, 25, 35
LANAURA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-41054 · nhóm 3
NAKAMURA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-02775 · nhóm 10
Hana Kuma Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-46727 · nhóm 10
Nakamura Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-41958 · nhóm 5
HANAUSA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-36543 · nhóm 1, 5
HANAUSA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-36544 · nhóm 35
HAna ARa Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-10852 · nhóm 3
NAKAMURA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-22585 · nhóm 11, 35
HANAMA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-04978 · nhóm 18
Nhãn khác của Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hà Nam — 4 đơn
Fuziado Bị từ chối
đơn VN-4-2010-23727 · nộp 10/11/2010 · nhóm 7, 11, 21, 35
SAKI Bị từ chối
đơn VN-4-2008-23002 · nộp 24/10/2008 · nhóm 11, 21
L Cho Căn Bếp Đẹp Hết hạn
đơn VN-4-2008-23003 · nộp 24/10/2008 · nhóm 11
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.