NUTRIBIO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2010-24449, ngày nộp 19/11/2010. Hết hạn
| Nhãn hiệu | NUTRIBIO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2010-24449 |
| Ngày nộp đơn | 19/11/2010 |
| Ngày công bố đơn | 27/08/2012 |
| Số văn bằng | 4-0187548-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 03/07/2012 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thương mại Địa Dưỡng 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2010-24449).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
NUTRiBIO Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-16667 · nhóm 5, 31
NUTRIBIO Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-25526 · nhóm
NUTRIBIZ Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-15001 · nhóm 5, 29, 30, 32, 35
Nutribig Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-30876 · nhóm 29, 30, 35
Nutibio Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-18714 · nhóm 5, 29, 30, 32
NUTRI-BIS Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2000-46611 · nhóm 30
NUTRI BIN Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2005-09366 · nhóm 29
NUTI - BIO Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2009-03521 · nhóm 5
Nubbi Bio Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2014-09577 · nhóm 5
NUTRIBIRD Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2013-24054 · nhóm 5
Nhãn khác của Công ty TNHH thương mại Địa Dưỡng — 6 đơn
SAPONIN Bị từ chối
đơn VN-4-2010-24623 · nộp 23/11/2010 · nhóm 35
nutriland nutri land CORPORATION TM Hết hạn
đơn VN-4-2010-24445 · nộp 19/11/2010 · nhóm 35
NUTRIZEO Hết hạn
đơn VN-4-2010-24446 · nộp 19/11/2010 · nhóm 35
AQUAZEO Hết hạn
đơn VN-4-2010-24447 · nộp 19/11/2010 · nhóm 35
AQUA SAPONIN Bị từ chối
đơn VN-4-2010-24448 · nộp 19/11/2010 · nhóm 35
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.