Agrifeed
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-04755, ngày nộp 18/03/2011. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | Agrifeed Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-04755 |
| Ngày nộp đơn | 18/03/2011 |
| Ngày công bố đơn | 27/06/2011 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần AGRIFEED Việt Nam 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 40 · Gia công, xử lý vật liệu, in ấn |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-04755).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
AGRIFEED Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-28998 · nhóm 31
AGRIFEED Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2009-05719 · nhóm 31
AGRIFEEDS Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2006-07254 · nhóm 31
AGRO-FEED Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2002-00297 · nhóm 1
AgriSeed Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2011-27716 · nhóm 31
arifeed Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2010-13193 · nhóm 31
Agrifert Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2012-10365 · nhóm 1
AgriFood Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2011-27718 · nhóm 29
agrifert Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2017-11378 · nhóm 1, 5, 31, 44
ANIFEED Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2005-13754 · nhóm 31
Nhãn khác của Công ty cổ phần AGRIFEED Việt Nam — 5 đơn
AAG Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-41944 · nộp 15/12/2017 · nhóm 5, 31, 35
AGC VIETNAM A G Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-13361 · nộp 20/06/2012 · nhóm 31, 35
ACEFEED Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-12833 · nộp 14/06/2012 · nhóm 31
TERAFEED Bị từ chối
đơn VN-4-2012-12834 · nộp 14/06/2012 · nhóm 31
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.