ROSLER
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-06623, ngày nộp 09/04/2011. Hết hạn
| Nhãn hiệu | ROSLER Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-06623 |
| Ngày nộp đơn | 09/04/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/03/2013 |
| Số văn bằng | 4-0199995-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 07/02/2013 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thương mại và xây dựng Hưng Thịnh 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 19 · Vật liệu xây dựng không bằng kim loại |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-06623).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
ROSLER Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2021-46467 · nhóm 8, 11
Rosler Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-20814 · nhóm 16
ROLER Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2011-08312 · nhóm 35
ROSLE Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2013-19856 · nhóm 8, 21
ROESLER Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-10245 · nhóm 35
ROSE R Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-04206 · nhóm 3
ROHLLER Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2017-41516 · nhóm 2, 19
DOSHER Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2005-17186 · nhóm 5
ROOSTER Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2004-12286 · nhóm 32
ROOSTER Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-65013 · nhóm 35
Nhãn khác của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Hưng Thịnh — 6 đơn
Euromaxx window Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-05470 · nộp 06/02/2024 · nhóm 19
EUROMAXX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-30617 · nộp 10/12/2014 · nhóm 35
Kolnfloor Bị từ chối
đơn VN-4-2012-04541 · nộp 15/03/2012 · nhóm 19
Euromaxx window Bị từ chối
đơn VN-4-2011-20056 · nộp 26/09/2011 · nhóm 37
PRIMEWOOD Bị từ chối
đơn VN-4-2008-25553 · nộp 02/12/2008 · nhóm 19, 35
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.