KORU
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-10462, ngày nộp 30/05/2011. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | KORU Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-10462 |
| Ngày nộp đơn | 30/05/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/03/2013 |
| Số văn bằng | 4-0199656-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 01/02/2013 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Global Plant Variety Administration Ltd. |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi Nhóm 32 · Bia, nước giải khát |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-10462).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
CHOJU Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-43649 · nhóm 3, 5, 35, 44
coju Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-39128 · nhóm 30
CHOJU Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-16210 · nhóm 3, 5, 35, 44
KRU Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-32988 · nhóm 3, 35
KORI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-00122 · nhóm 29, 32
KORP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-56084 · nhóm 25
KOSU Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-41917 · nhóm 5
KOSU Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-10457 · nhóm 1, 19
KOSU Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-46778 · nhóm 1, 19
KOSU Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-28948 · nhóm 25
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.